Thạch Thất

  1. (huyện) Huyệnphía tây bắc tỉnh Tây. Diện tích 116,1km2. Số dân 135.100 (1997). Địa hình đồi thấp, xen đồng bằng. Đường 21 chạy qua. Huyện từ đời Trần, thuộc châu Từ Liêm rồi tỉnh Sơn Tây, thuộc tỉnh Tây (1965-1975), thuộc tỉnh Sơn Bình (1975-1978) huyện ngoại thành thành phố Nội (1978-1991), từ 20-7-1991 trở lại tỉnh Tây gồm 1 thị trấn (Liên Quan) huyện lị, 18

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Thạch Thất"

Thạch Thất
Một người tiều phu bước vào một thạch thất trong rừng.